Nghĩa của từ "go back" trong tiếng Việt
"go back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
go back
US /ɡoʊ bæk/
UK /ɡəʊ bæk/
Cụm động từ
1.
trở lại, quay về
to return to a place or person
Ví dụ:
•
I need to go back to the office to get my laptop.
Tôi cần quay lại văn phòng để lấy máy tính xách tay.
•
She decided to go back to her hometown after many years.
Cô ấy quyết định trở về quê hương sau nhiều năm.
2.
3.
có từ, bắt nguồn từ
to have existed since a particular time or in the past
Ví dụ:
•
The tradition of giving gifts goes back centuries.
Truyền thống tặng quà có từ nhiều thế kỷ trước.
•
Our family history goes back to the 17th century.
Lịch sử gia đình chúng tôi có từ thế kỷ 17.
Từ liên quan: